Xe tải ben Hyundai HD370 4 chân –

  • Tổng tải trọng : 41.6 Tấn
  • Tải trọng : 24 Tấn
  • Năm sản xuất : 2015
  • Kiểu động cơ : D6CA
  • Loại động cơ : 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng tăng áp
  • Nhiên liệu : Diesel
  • Dòng xe : Xe tải
  • Tình trạng : Mới
  • Nơi sản xuất : Han Quoc

Thông tin chi tiết

Cam kết mua xe tải ben Hyundai 24 tấn HD370

symbolcheck Xe nhập khẩu trực tiếp chính hãng, đời mới nhất
symbolcheckGiá cạnh tranh, thủ tục mua xe đơn giản, thuận tiện,...
symbolcheckHộ trợ vạy vốn ngân hàng và bán trả góp với lại suất ưu đại, cung cấp hồ sơ đầy đủ
symbolcheckHộ trợ đăng ký, đăng kiểm, khám lưu hành, cà số khung, số máy, gắn biển số.....hoàn thiện thủ tục trọn gói
symbolcheckCung cấp phụ tùng thay thế chính hãng trong thời gian bảo hành, và vận hành xe của khách hàng nhanh nhất
symbolcheckPhương thức thanh toán linh động, đa năng, giao xe tận nơi
symbolcheckNhân viên tư vấn tận tình, chu đáo
Nhận đóng các loại thùng xe tải, xe chuyên dùng đảm bảo nhansymbolcheckh nhất
  THÔNG S K THUT XE TI BEN T Đ HYUNDAI HD370
MODEL HD370
1: Thông số, kích thước, Trọng lượng
   + Loại xe Ô tô tải tự đổ
   + Kiểu Cabin Cabin có giường nằm
   + Chiều dài cơ sở Loại ngắn
   + Hệ thống lái Tay lái thuận 8 x 4
   + Động cơ C6CA3H
1.1 kích thước ( mm )     
   + Chiều dài cơ sở 6000 (1700+3000_1300)
  +  Kích thước bao Dài 9025
Rộng 2495
Cao 3140
  + Vệt bánh xe Trước 2098
Sau 1850
   + Phần nhô của xe Trước 1925
Sau 1100
  + Kích thước lọt lòng thùng Dài 5200
Rộng 2300
Cao 1305
Khoảng sáng gầm xe 300
1.2 Trọng lượng (Kg)
   + Trọng lượng bản thân 14490
   + Tác dụng lên trục Trước 8345
Sau 6145
   + Trọng lượng toàn bộ 41600
   + Tác dụng lên trục Trước 18000
Sau 11800 x 2
2. THÔNG SỐ ĐẶC TÍNH
   + Tốc độ max (Km/h) 91
   + Khả năng vượt dốc max ( % ) 28.9
   + Bán kính quay vòng min 9.5
3. THÔNG SỐ KHUNG GẦM
3.1 Động cơ
   + MODEL D6CA3H
   + Loại động cơ 4 kỳ, làm bát bằng nước phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
   + Số xi lanh 6 xy lanh thẳng hàng
   + Dung tích xy lanh cm3 12920
   + Đường kính xi lanh x Đường tròn biston ( mm ) 133 x 155
   + Tỷ số nén 17.0:1
   + Công suất max ( ps/ rps) Euro 2 380/1900
Euro 3
   + Moment xoắn max ( kg.m/rpm) Euro 2 160/1500
Euro 3
   + Hệ thống làm mát Làm mát tuần hoàn, cưỡng bức bằng bơm ly tâm
  + Hệ thống điện Ắc quy 12V x 2, 150AH
Máy phát điện 24V x 80A
Máy khởi động 24V x 6.0Kw
  + Hệ thống nhiên liệu Bơm nhiên liệu Hệ thống Delphi EUI
Điều tốc Điều khiển điện tử
Lọc dầu Màng lọc thô và tinh
    + HỆ THỐNG BÔI TRƠN Dẫn động Được dẫn động bằng bằng bơm bánh răng
Lọc dầu Màng mỏng nhiều lớp
Làm mát Dầu bơi trơn được làm mát bằng nước
   + HỆ THỐNG VAN Van đơn bố trí 02 van/ xy lanh
   + 3.2 Ly hợp
   + Kiểu loại Cơ khí dẫn động thủy lực, 16 số tiến, 02 số lùi
          + Tỷ số truyền   1 St 13.8 / 11.54
2 nd 9.49 / 7.93
3rd 5.53 / 5.46
4th 4.57 / 3.82
5th 3.02 / 2.53
6th 2.08 / 1.74
7th 1.43 / 1.20
8th 1.00 / 0.84
Reverse 12.92 / 10.80  
   + DẦU HỘP SỐ Tiêu chuẩn SAE 80 W
   + 3.4 TRỤC CÁC ĐĂNG
   + MODEL UJ250
   + Kiểu loại Dạng ống, thép đúc
   + Đường kính x độ dày  120 x 6.6t
   + 3.5 CẦU SAU
   + MODEL D12HT
   + Kiểu loại: Giảm tải hoàn toàn
   + Tải trọng cho phép KG 26000(13000x2)
   + Tỷ số truyền cầu 4.785
   + Dầu bôi trơn Tiêu chuẩn SAE 80/90
   + 3.5 Cầu trước
   + Kiểu loại Dầm I
   + Tải trọng cho phép KG 18000(9000x2)
   + 3.6 Lốp và mâm
   + Kiểu loại: Trước đơn / Sau đôi
   + Lốp Trước / Sau 12R22.5 – 16PR
   + Mâm 12R22.5 – 16PR
   + 3.5 Hệ thống lái
   + Đường kính vô lăng Mm 500
   + Tỷ số truyền Ra ngoài 22.2 – 26.2
   + Góc đánh lái Ra ngoài Trục trước 1st 44/
Vào trong Trục trước 1st 34/
   + 3.6 Hệ thống phanh
   + Phanh chính Dẫn động Dẫn động khí nén 2 dòng, kiểu van bướm
Kích thước 410x156x19 (Trục trước)
410x220x19( Trục sau)
Bầu hơi 140 lít
   + Phanh đỗ xe Bầu hơi có sử dụng lò xo tác dụng lên bánh chủ động
   + Phanh hỗ trợ Phanh khí xả, van bướm đóng mở bằng hơi
   + 3.7 Giảm sốc
   + Kiểu loại Trước / Sau Nhíp bán nguyệt, giảm chấn thủy lực
   + Kích thước (Dài x Rộng x Dày x Sluong) Trước 1500x90x24t – FRT, FRT 1500x90x24t – 4FRT, RR
Sau 1480x90x(20t-3&18t-8)
   + 3.8 Thùng nhiên liệu
   + Thể tích vật liệu chế tạo 380 lít/Nhôm
   + 3.9 Khung xe
   + Kiểu loại Dạng chữ H, bố trí các Tà vẹt tại các điểm chịu lực chính
Kích thước Tà Vẹt 302x90x8t ( mm)
Chassis 316x97x7t (mm)
4. BODY
4.1 Kiểu Cabin
   + Kiểu loại Điều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình  Điều khiển độ nghiêng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình
  + Liên kết Cabin và thân xe Bằng chốt hãm có lò xo giảm chấn  Bằng chốt hãm có lò xo giảm chấn
  + Kính chắn gió Dạng 1 tấm liền, kính an toàn nhiều lớp  Dạng 1 tấm liền, kính an toàn nhiều lớp
  + Gạt nước Điều khiển điện với 03 cấp độ: liên tục, nhanh, chậm  Điểu khiển điện với 03 cấp độ: liên tục, nhanh chậm
  + Ghế lái Ghế nệm, bọc Vynil, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao, thấp  Ghế nệm, bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao thấp
  + Ghế phụ xe Ghế bọc nệm, bọc Vynil có bật ngả  Ghế nệm, bọc Vinyl, có bật ngả
  + 4.2 Thùng ben
  + Kết cấu Thép, chấn dập định hình  Thép, chấn dập định hình
  + Thể tích thùng hàng 15.6m3(DxRxC: 5220x2300x1306 mm)  15.6 m3(DxRxC:5220x2300x1306mm)
  + Cơ cấu nâng ben Ben đầu dùng 01 xy lanh lồng  Ben dầu dùng 01 xi lanh lồng
  + Góc nâng ben Độ 53

Lý do bạn nên mua xe chuyên dùng tại ACG Hà Nội

4t9ejpy8cTư vấn thủ tục mua, bán, đăng ký, đăng kiểm, sang tên xe... nhiệt tình chu đáo
4t9ejpy8cChất lượng xe bền, đẹp, tiết kiệm nhiên liệu...mang lại hiệu quả kinh tế cao.
4t9ejpy8cHỗ trợ vay ngân hàng
4t9ejpy8cGiá rẻ nhất
4t9ejpy8cChất lượng dịch vụ tốt nhất.
4t9ejpy8cBảo hành theo chế độ xe chính hãng.
4t9ejpy8cSản phẩm được bảo hành và bảo trì theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
4t9ejpy8cDịch vụ cung cấp và nhập khẩu ủy thác các dòng xe ô tô được phép nhập khẩu về Việt Nam
4t9ejpy8cHãy quyết định và liên hệ ngay với chúng tôi để có giá tốt nhất

Liên hệ: Công ty TNHH kinh doanh ô tô AGC Hà Nội

icons    Hotline: 0919.605.698

footercontactmapĐC: Số 34 ngõ 80, phố Hoa Lâm, Long Biên, Hà Nội

Xem thêm: Xe tải Hyundai HD700 ĐồngVàng